84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh

Bạn đang xem:
84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh
tại tieuhocchauvanliem.edu.vn

84 cấu trúc câu trong TIẾNG ANH

Đầu tiên. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để ai đó làm gì…)
ví dụ: Cấu trúc này quá dễ để bạn nhớ.
ví dụ: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (so…so much that…)
ví dụ: Cái hộp này quá nặng nên tôi không thể lấy nó.
ví dụ: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (so…so much that…)
ví dụ: Đó là một cái hộp nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó.
ví dụ: Đó là những cuốn sách thú vị đến mức tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ…để ai đó làm gì…)
ví dụ: Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.
ví dụ: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (quá khứ phân từ): (yêu cầu ai đó hoặc thuê ai đó làm gì…)
ví dụ như hôm qua tôi đã cắt tóc.
ví dụ: tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc cho ai đó
làm gì…)
ví dụ: Đã đến lúc bạn đi tắm.
ví dụ: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm điều gì đó:
ví dụ: Tôi mất 5 phút để đến trường.
ví dụ: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

số 8. Để ngăn chặn/dừng + ai đó/cái gì đó + From + V-ing:
ví dụ: Anh ấy ngăn chúng tôi đậu xe ở đây.

9. S + find+ it+ adj to do something: (xem…để làm gì…)
ví dụ như tôi thấy rất khó học về tiếng Anh.
ví dụ: Họ thấy dễ dàng vượt qua vấn đề đó.

mười. Thích + Danh từ/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm cái gì hơn cái gì/làm cái gì)
ví dụ: tôi thích chó hơn mèo.
ví dụ: tôi thích đọc sách hơn xem TV.

11. Thà (‘thà) + V (nguyên thể) + than + V (nguyên thể:
ví dụ: Cô ấy sẽ chơi game hơn là đọc sách.
ví dụ: tôi thà học tiếng Anh hơn là học môn Sinh học.

thứ mười hai. To be/get used to + V-ing: (đã từng làm)
ví dụ như tôi quen ăn bằng đũa.

13. used to + V (infinitive): (Thường làm trong qk và giờ không làm nữa)
ví dụ như tôi đã từng đi câu cá với bạn của tôi khi tôi còn trẻ.
ví dụ: Cô ấy từng hút 10 điếu thuốc mỗi ngày.

Xem thêm: Văn mẫu lớp 9: Nghị luận về vai trò của lời khen (3 bài văn mẫu)

14. To be amazing at = ngạc nhiên trước + N/V-ing: ngạc nhiên trước….
ví dụ như tôi đã ngạc nhiên trước biệt thự to đẹp của anh ấy.

15. To be Angry at + N/V-ing: tức giận về
ví dụ: mẹ cô ấy rất tức giận vì điểm kém của cô ấy.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi ở…/ dở ở…
ví dụ như tôi giỏi bơi lội.
ví dụ: Anh ấy rất tệ tiếng Anh.

17. by Chance = by Accident (adv): tình cờ
ví dụ: tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris tuần trước.

18. to be/get mệt mỏi với + N/V-ing: mệt mỏi vì…
ví dụ: Mẹ tôi mệt mỏi vì làm quá nhiều việc nhà hàng ngày.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không thể đứng/ help/ chịu/ chống lại…
ví dụ: Cô ấy không thể đứng cười với con chó nhỏ của mình.

20. quan tâm/ yêu thích + N/V-ing: thích làm gì đó…
ví dụ: Em gái tôi thích chơi với búp bê của cô ấy.

21. quan tâm đến + N/V-ing: quan tâm đến…
ví dụ: Bà Brown thích đi mua sắm vào Chủ nhật.

22. to Waste + time/ money + V-ing: lãng phí tiền bạc hoặc thời gian
ví dụ: Anh ấy luôn lãng phí thời gian để chơi game trên máy tính mỗi ngày.
ví dụ: Đôi khi, tôi lãng phí rất nhiều tiền để mua quần áo.

23. To tiêu + lượng thời gian/tiền + V-ing: dành bao nhiêu thời gian để làm gì..
ví dụ: tôi dành 2 giờ để đọc sách mỗi ngày.
ví dụ: Mr Jim đã chi rất nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới vào năm ngoái.

24. To spend + time/ money + on + something: dành thời gian cho cái gì…
ví dụ như mẹ tôi thường dành 2 giờ để làm việc nhà hàng ngày.
ví dụ: Cô ấy đã tiêu hết tiền vào quần áo.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ cái gì/cái gì…
ví dụ: Bạn nên bỏ hút thuốc càng sớm càng tốt.

26. muốn/muốn/ước + làm gì: thích làm…
ví dụ: tối nay tôi muốn đi xem phim với bạn.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
ví dụ như tôi có nhiều việc phải làm trong tuần này.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính xác…điều đó…
ví dụ: Tom là người đạt điểm cao nhất trong lớp của tôi.
ví dụ: Đó là biệt thự mà anh ấy đã phải chi rất nhiều tiền vào năm ngoái.

29. Had better + V(infinitive): làm gì….
ví dụ: Bạn nên đi khám bác sĩ.

Xem thêm: Tiếng Anh 12 Unit 2: Getting Started – Soạn Tiếng Anh 12 trang 18

30. ghét/ thích/ không thích/ tận hưởng/ tránh/ kết thúc/ để tâm/ trì hoãn/ thực hành/ cân nhắc/ trì hoãn/ từ chối/ gợi ý/ mạo hiểm/ giữ/ tưởng tượng/ ưa thích + V-ing
ví dụ như tôi luôn luyện nói tiếng Anh hàng ngày.

31. It is + tính từ + (đối với smb) + to do smt
Vd: Người già học tiếng Anh rất khó.
(Người già khó học tiếng Anh)

32. Quan tâm đến + N / V_ing
Vd: Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử.
(Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

33. chán với
Vd: Hàng ngày chúng ta cảm thấy nhàm chán với việc làm những việc giống nhau.
Chúng tôi cảm thấy mệt mỏi khi phải làm những việc giống nhau mỗi ngày.

34. Đây là lần đầu tiên smb have (has) + PII smt (Đây là lần đầu tiên ai đó làm điều gì đó)
Ví dụ: Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm nơi này.
(Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm nơi này)

35. đủ + danh từ (đủ cái gì đó) + (để làm smt)
Vd: Tôi không có đủ thời gian để học.
(Tôi không có đủ thời gian để học)

36. Tính từ + đủ (để làm smt) + (để làm smt)
Ví dụ: Tôi không đủ giàu để mua một chiếc ô tô.
(Tôi không đủ giàu để mua một chiếc ô tô)

37. too + tính từ + to do smt
Ví dụ: Tôi còn trẻ để kết hôn.
(Tôi còn quá trẻ để kết hôn)

38. Muốn smb làm smt = Muốn có smt + PII
(Muốn ai đó làm gì) (Muốn làm gì đó)
Vd: Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy. = Cô ấy muốn may một chiếc váy.
(Cô ấy muốn ai đó may váy cho cô ấy) = (Cô ấy muốn may váy)

39. Đã đến lúc smb làm smt
Vd: Đã đến lúc chúng ta về nhà.
(Đã đến lúc tôi phải về nhà)

40. smb không cần làm smt = Smb không cần làm smt
(Ai không cần làm gì) không cần làm smt
Ví dụ: Bạn không cần phải làm bài tập này. (Bạn không cần làm bài tập này)

41. Để mong chờ V_ing
Vd: Chúng tôi rất mong được đi nghỉ.
(Chúng tôi rất mong được đi nghỉ)

Xem thêm: Soạn bài Tức cảnh Pác Bó – Soạn bài Ngữ văn 8 tập 2 bài 20 (trang 28)

42. Để cung cấp smb từ V_ing
Vd: Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số cuốn sách về lịch sử không?
(Bạn có thể cho chúng tôi một vài cuốn sách lịch sử không?)

43. Để ngăn smb từ V_ing
Dừng lại
Vd: Mưa ngăn cản chúng tôi đi dạo.
(Trời mưa cản trở chúng tôi đi dạo)

44. Để không làm smt
Ví dụ: Chúng tôi không làm được bài tập này.
(Chúng tôi không thể làm bài tập này)

45. Để thành công trong V_ing
Ví dụ: Chúng tôi đã thành công trong việc vượt qua kỳ thi.
(Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi)

46. Để mượn smt từ smb
Vd: Cô ấy mượn cuốn sách này từ thư viện.
(Cô ấy đã mượn cuốn sách này từ thư viện.)

47. Cho vay smb smt
Ví dụ: Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?
(Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?)

48. Làm cho smb làm smt
Ví dụ: Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập về nhà.
(Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập về nhà)

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. (Đến mức mà)
CN + động từ + so + trạng từ
1. Bài tập khó đến nỗi không ai làm được. (Bài tập khó đến nỗi không ai làm được)
2. Anh ấy nói quá nhanh đến nỗi tôi không thể hiểu anh ấy. (Anh ấy nói quá nhanh đến nỗi tôi không thể hiểu anh ấy.)

50. CN + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ.
Ví dụ: Đó là một bài tập khó đến nỗi không ai có thể làm được.
(Đó là một bài tập khó đến nỗi không ai có thể làm được.)

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 – (596 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh

84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh

Hình Ảnh về:
84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh

Video về:
84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh

Wiki về
84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh


84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh -

84 cấu trúc câu trong TIẾNG ANH

Đầu tiên. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để ai đó làm gì…)
ví dụ: Cấu trúc này quá dễ để bạn nhớ.
ví dụ: Anh ấy chạy quá nhanh để tôi chạy theo.

2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (so…so much that…)
ví dụ: Cái hộp này quá nặng nên tôi không thể lấy nó.
ví dụ: Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy gì.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (so…so much that…)
ví dụ: Đó là một cái hộp nặng đến nỗi tôi không thể lấy nó.
ví dụ: Đó là những cuốn sách thú vị đến mức tôi không thể bỏ qua chúng.

4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ…để ai đó làm gì…)
ví dụ: Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.
ví dụ: Họ đủ thông minh để tôi dạy họ tiếng Anh.

5. Have/ get + something + done (quá khứ phân từ): (yêu cầu ai đó hoặc thuê ai đó làm gì...)
ví dụ như hôm qua tôi đã cắt tóc.
ví dụ: tôi muốn sửa đôi giày của mình.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for someone +to do something : (đã đến lúc cho ai đó
làm gì...)
ví dụ: Đã đến lúc bạn đi tắm.
ví dụ: Đã đến lúc tôi hỏi tất cả các bạn câu hỏi này.

7. Nó + mất/mất + ai đó + khoảng thời gian + để làm điều gì đó:
ví dụ: Tôi mất 5 phút để đến trường.
ví dụ: Anh ấy mất 10 phút để làm bài tập này ngày hôm qua.

số 8. Để ngăn chặn/dừng + ai đó/cái gì đó + From + V-ing:
ví dụ: Anh ấy ngăn chúng tôi đậu xe ở đây.

9. S + find+ it+ adj to do something: (xem…để làm gì…)
ví dụ như tôi thấy rất khó học về tiếng Anh.
ví dụ: Họ thấy dễ dàng vượt qua vấn đề đó.

mười. Thích + Danh từ/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/làm cái gì hơn cái gì/làm cái gì)
ví dụ: tôi thích chó hơn mèo.
ví dụ: tôi thích đọc sách hơn xem TV.

11. Thà ('thà) + V (nguyên thể) + than + V (nguyên thể:
ví dụ: Cô ấy sẽ chơi game hơn là đọc sách.
ví dụ: tôi thà học tiếng Anh hơn là học môn Sinh học.

thứ mười hai. To be/get used to + V-ing: (đã từng làm)
ví dụ như tôi quen ăn bằng đũa.

13. used to + V (infinitive): (Thường làm trong qk và giờ không làm nữa)
ví dụ như tôi đã từng đi câu cá với bạn của tôi khi tôi còn trẻ.
ví dụ: Cô ấy từng hút 10 điếu thuốc mỗi ngày.

Xem thêm: Văn mẫu lớp 9: Nghị luận về vai trò của lời khen (3 bài văn mẫu)

14. To be amazing at = ngạc nhiên trước + N/V-ing: ngạc nhiên trước….
ví dụ như tôi đã ngạc nhiên trước biệt thự to đẹp của anh ấy.

15. To be Angry at + N/V-ing: tức giận về
ví dụ: mẹ cô ấy rất tức giận vì điểm kém của cô ấy.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi ở…/ dở ở…
ví dụ như tôi giỏi bơi lội.
ví dụ: Anh ấy rất tệ tiếng Anh.

17. by Chance = by Accident (adv): tình cờ
ví dụ: tôi tình cờ gặp cô ấy ở Paris tuần trước.

18. to be/get mệt mỏi với + N/V-ing: mệt mỏi vì…
ví dụ: Mẹ tôi mệt mỏi vì làm quá nhiều việc nhà hàng ngày.

19. can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không thể đứng/ help/ chịu/ chống lại…
ví dụ: Cô ấy không thể đứng cười với con chó nhỏ của mình.

20. quan tâm/ yêu thích + N/V-ing: thích làm gì đó…
ví dụ: Em gái tôi thích chơi với búp bê của cô ấy.

21. quan tâm đến + N/V-ing: quan tâm đến…
ví dụ: Bà Brown thích đi mua sắm vào Chủ nhật.

22. to Waste + time/ money + V-ing: lãng phí tiền bạc hoặc thời gian
ví dụ: Anh ấy luôn lãng phí thời gian để chơi game trên máy tính mỗi ngày.
ví dụ: Đôi khi, tôi lãng phí rất nhiều tiền để mua quần áo.

23. To tiêu + lượng thời gian/tiền + V-ing: dành bao nhiêu thời gian để làm gì..
ví dụ: tôi dành 2 giờ để đọc sách mỗi ngày.
ví dụ: Mr Jim đã chi rất nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới vào năm ngoái.

24. To spend + time/ money + on + something: dành thời gian cho cái gì…
ví dụ như mẹ tôi thường dành 2 giờ để làm việc nhà hàng ngày.
ví dụ: Cô ấy đã tiêu hết tiền vào quần áo.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ cái gì/cái gì…
ví dụ: Bạn nên bỏ hút thuốc càng sớm càng tốt.

26. muốn/muốn/ước + làm gì: thích làm…
ví dụ: tối nay tôi muốn đi xem phim với bạn.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm
ví dụ như tôi có nhiều việc phải làm trong tuần này.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính xác…điều đó…
ví dụ: Tom là người đạt điểm cao nhất trong lớp của tôi.
ví dụ: Đó là biệt thự mà anh ấy đã phải chi rất nhiều tiền vào năm ngoái.

29. Had better + V(infinitive): làm gì….
ví dụ: Bạn nên đi khám bác sĩ.

Xem thêm: Tiếng Anh 12 Unit 2: Getting Started - Soạn Tiếng Anh 12 trang 18

30. ghét/ thích/ không thích/ tận hưởng/ tránh/ kết thúc/ để tâm/ trì hoãn/ thực hành/ cân nhắc/ trì hoãn/ từ chối/ gợi ý/ mạo hiểm/ giữ/ tưởng tượng/ ưa thích + V-ing
ví dụ như tôi luôn luyện nói tiếng Anh hàng ngày.

31. It is + tính từ + (đối với smb) + to do smt
Vd: Người già học tiếng Anh rất khó.
(Người già khó học tiếng Anh)

32. Quan tâm đến + N / V_ing
Vd: Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử.
(Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

33. chán với
Vd: Hàng ngày chúng ta cảm thấy nhàm chán với việc làm những việc giống nhau.
Chúng tôi cảm thấy mệt mỏi khi phải làm những việc giống nhau mỗi ngày.

34. Đây là lần đầu tiên smb have (has) + PII smt (Đây là lần đầu tiên ai đó làm điều gì đó)
Ví dụ: Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm nơi này.
(Đây là lần đầu tiên chúng tôi đến thăm nơi này)

35. đủ + danh từ (đủ cái gì đó) + (để làm smt)
Vd: Tôi không có đủ thời gian để học.
(Tôi không có đủ thời gian để học)

36. Tính từ + đủ (để làm smt) + (để làm smt)
Ví dụ: Tôi không đủ giàu để mua một chiếc ô tô.
(Tôi không đủ giàu để mua một chiếc ô tô)

37. too + tính từ + to do smt
Ví dụ: Tôi còn trẻ để kết hôn.
(Tôi còn quá trẻ để kết hôn)

38. Muốn smb làm smt = Muốn có smt + PII
(Muốn ai đó làm gì) (Muốn làm gì đó)
Vd: Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy. = Cô ấy muốn may một chiếc váy.
(Cô ấy muốn ai đó may váy cho cô ấy) = (Cô ấy muốn may váy)

39. Đã đến lúc smb làm smt
Vd: Đã đến lúc chúng ta về nhà.
(Đã đến lúc tôi phải về nhà)

40. smb không cần làm smt = Smb không cần làm smt
(Ai không cần làm gì) không cần làm smt
Ví dụ: Bạn không cần phải làm bài tập này. (Bạn không cần làm bài tập này)

41. Để mong chờ V_ing
Vd: Chúng tôi rất mong được đi nghỉ.
(Chúng tôi rất mong được đi nghỉ)

Xem thêm: Soạn bài Tức cảnh Pác Bó - Soạn bài Ngữ văn 8 tập 2 bài 20 (trang 28)

42. Để cung cấp smb từ V_ing
Vd: Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số cuốn sách về lịch sử không?
(Bạn có thể cho chúng tôi một vài cuốn sách lịch sử không?)

43. Để ngăn smb từ V_ing
Dừng lại
Vd: Mưa ngăn cản chúng tôi đi dạo.
(Trời mưa cản trở chúng tôi đi dạo)

44. Để không làm smt
Ví dụ: Chúng tôi không làm được bài tập này.
(Chúng tôi không thể làm bài tập này)

45. Để thành công trong V_ing
Ví dụ: Chúng tôi đã thành công trong việc vượt qua kỳ thi.
(Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi)

46. Để mượn smt từ smb
Vd: Cô ấy mượn cuốn sách này từ thư viện.
(Cô ấy đã mượn cuốn sách này từ thư viện.)

47. Cho vay smb smt
Ví dụ: Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?
(Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?)

48. Làm cho smb làm smt
Ví dụ: Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập về nhà.
(Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập về nhà)

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. (Đến mức mà)
CN + động từ + so + trạng từ
1. Bài tập khó đến nỗi không ai làm được. (Bài tập khó đến nỗi không ai làm được)
2. Anh ấy nói quá nhanh đến nỗi tôi không thể hiểu anh ấy. (Anh ấy nói quá nhanh đến nỗi tôi không thể hiểu anh ấy.)

50. CN + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ.
Ví dụ: Đó là một bài tập khó đến nỗi không ai có thể làm được.
(Đó là một bài tập khó đến nỗi không ai có thể làm được.)

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 - (596 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

[rule_3_plain]

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANHRelated posts:

84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc aiđó phải làm gì…)e.g. It is time you had a shower.e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)e.g. I find it very difficult to learn about English.e.g. They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching TV.
11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)e.g. She would play games than read books.e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)e.g. I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
.u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:active, .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 9: Đoạn văn nghị luận về vai trò của lời khen (3 mẫu)14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her mother was very angry at her bad marks.
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad at English.
17. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met her in Paris by chance last week.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…e.g. She can’t stand laughing at her little dog.
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.
22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g. He always wastes time playing computer games each day.e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.
23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.
25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…e.g. You should give up smoking as soon as possible.
26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làme.g. I have many things to do this week.
28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…e.g. It is Tom who got the best marks in my class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….e.g. You had better go to see the doctor.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:active, .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 12 Unit 2: Getting Started – Soạn Anh 12 trang 1830. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-inge.g. I always practise speaking English everyday.
31. It is + tính từ + (for smb) + to do smtVD: It is difficult for old people to learn English.(Người có tuổi học tiếng Anh thì khó)
32. To be interested in + N / V_ing (Thích cái gì / làm cái gì)VD: We are interested in reading books on history.(Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

33. To be bored with (Chán làm cái gì)VD: We are bored with doing the same things everyday.(Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)
34. It’s the first time smb have (has) + PII smt (Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì)VD: It’s the first time we have visited this place.(Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này)
35. enough + danh từ (đủ cái gì) + (to do smt)VD: I don’t have enough time to study.(Tôi không có đủ thời gian để học)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

36. Tính từ + enough (đủ làm sao) + (to do smt)VD: I’m not rich enough to buy a car.(Tôi không đủ giàu để mua ôtô)
37. too + tính từ + to do smt (Quá làm sao để làm cái gì)VD: I’m to young to get married.(Tôi còn quá trẻ để kết hôn)
38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII(Muốn ai làm gì) (Muốn có cái gì được làm)VD: She wants someone to make her a dress. = She wants to have a dress made.(Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy) = (Cô ấy muốn có một chiếc váy được may)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

39. It’s time smb did smt (Đã đến lúc ai phải làm gì)VD: It’s time we went home.(Đã đến lúc tôi phải về nhà)
40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt(Ai không cần thiết phải làm gì) doesn’t have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này)
41. To look forward to V_ing (Mong chờ, mong đợi làm gì)VD: We are looking forward to going on holiday.(Chúng tôi đang mong được đi nghỉ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:active, .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Tức cảnh Pác Bó – Soạn văn 8 tập 2 bài 20 (trang 28)42. To provide smb from V_ing (Cung cấp cho ai cái gì)VD: Can you provide us with some books in history?(Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)
43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì)To stopVD: The rain stopped us from going for a walk.(Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo)
44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ)
46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)VD: She borrowed this book from the liblary.(Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện)
47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)VD: Can you lend me some money?(Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.(Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)
49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. (Đến mức mà)CN + động từ + so + trạng từ1. The exercise is so difficult that noone can do it. (Bài tập khó đến mức không ai làm được)2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him. (Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.(Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (596 bình chọn)

Related posts:Bài tập về cấu trúc câu trong tiếng Anh – Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT
Bài tập về các Thì trong tiếng Anh – Tài liệu ôn tập về các thì trong tiếng Anh có đáp án

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

[rule_2_plain]

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

[rule_2_plain]

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

[rule_3_plain]

#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANHRelated posts:

84 CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG ANH
1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.
2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.
5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc aiđó phải làm gì…)e.g. It is time you had a shower.e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)e.g. I find it very difficult to learn about English.e.g. They found it easy to overcome that problem.
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching TV.
11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì)e.g. She would play games than read books.e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)e.g. I am used to eating with chopsticks.
13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
.u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:active, .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u2ce7d20236cd9cebdd4dd6d3f03b1b62:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 9: Đoạn văn nghị luận về vai trò của lời khen (3 mẫu)14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận vềe.g. Her mother was very angry at her bad marks.
16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…e.g. I am good at swimming.e.g. He is very bad at English.
17. by chance = by accident (adv): tình cờe.g. I met her in Paris by chance last week.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.
19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…e.g. She can’t stand laughing at her little dog.
20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

21. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.
22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gìe.g. He always wastes time playing computer games each day.e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.
23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..e.g. I spend 2 hours reading books a day.e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.e.g. She spent all of her money on clothes.
25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…e.g. You should give up smoking as soon as possible.
26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làme.g. I have many things to do this week.
28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…e.g. It is Tom who got the best marks in my class.e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….e.g. You had better go to see the doctor.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:active, .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u0bf89be7c3d858c4a04a8142903b3d18:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 12 Unit 2: Getting Started – Soạn Anh 12 trang 1830. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-inge.g. I always practise speaking English everyday.
31. It is + tính từ + (for smb) + to do smtVD: It is difficult for old people to learn English.(Người có tuổi học tiếng Anh thì khó)
32. To be interested in + N / V_ing (Thích cái gì / làm cái gì)VD: We are interested in reading books on history.(Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

33. To be bored with (Chán làm cái gì)VD: We are bored with doing the same things everyday.(Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)
34. It’s the first time smb have (has) + PII smt (Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì)VD: It’s the first time we have visited this place.(Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này)
35. enough + danh từ (đủ cái gì) + (to do smt)VD: I don’t have enough time to study.(Tôi không có đủ thời gian để học)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

36. Tính từ + enough (đủ làm sao) + (to do smt)VD: I’m not rich enough to buy a car.(Tôi không đủ giàu để mua ôtô)
37. too + tính từ + to do smt (Quá làm sao để làm cái gì)VD: I’m to young to get married.(Tôi còn quá trẻ để kết hôn)
38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII(Muốn ai làm gì) (Muốn có cái gì được làm)VD: She wants someone to make her a dress. = She wants to have a dress made.(Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy) = (Cô ấy muốn có một chiếc váy được may)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

39. It’s time smb did smt (Đã đến lúc ai phải làm gì)VD: It’s time we went home.(Đã đến lúc tôi phải về nhà)
40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt(Ai không cần thiết phải làm gì) doesn’t have to do smtVD: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải làm bài tập này)
41. To look forward to V_ing (Mong chờ, mong đợi làm gì)VD: We are looking forward to going on holiday.(Chúng tôi đang mong được đi nghỉ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:active, .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u36e25d726ef312c18608fc72dc83a4a4:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Tức cảnh Pác Bó – Soạn văn 8 tập 2 bài 20 (trang 28)42. To provide smb from V_ing (Cung cấp cho ai cái gì)VD: Can you provide us with some books in history?(Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)
43. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì)To stopVD: The rain stopped us from going for a walk.(Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo)
44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ)
46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)VD: She borrowed this book from the liblary.(Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện)
47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)VD: Can you lend me some money?(Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)VD: The teacher made us do a lot of homework.(Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà)
49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. (Đến mức mà)CN + động từ + so + trạng từ1. The exercise is so difficult that noone can do it. (Bài tập khó đến mức không ai làm được)2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him. (Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.(Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (596 bình chọn)

Related posts:Bài tập về cấu trúc câu trong tiếng Anh – Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh
84 cấu trúc và ví dụ câu thông dụng trong tiếng anh giao tiếp
Một số cấu trúc Tiếng Anh cơ bản trong chương trình THPT
Bài tập về các Thì trong tiếng Anh – Tài liệu ôn tập về các thì trong tiếng Anh có đáp án

Chuyên mục: Giáo dục
#cấu #trúc #câu #trong #Tiếng #Anh #Tài #liệu #tiếng #Anh

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button