Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33

Bạn đang xem:
Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33
tại tieuhocchauvanliem.edu.vn

Soạn Tiếng Anh Lớp 9 Unit 9 A Closer Look 1 giúp các em học sinh lớp 9 trả lời câu hỏi Tiếng Anh phần 1→6 trang 33 chuẩn bị cho bài học Tiếng anh trên thế giới trước lớp.

Giải bài tập Unit 9 lớp 9 A Closer Look 1 được biên soạn theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 9 mới. Qua đó giúp các em nhanh chóng nắm vững kiến ​​thức, trau dồi kỹ năng để học tốt Tiếng Anh 9. Sau đây là nội dung chi tiết của bài soạn. Unit 9 A Closer Look 1 lớp 9Mời các bạn theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Soạn Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1

Câu hỏi 1

1. Nối các từ/cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.)

Giải thích chi tiết:

câu 2

2.a Chọn từ đúng trong các cụm từ sau về việc học ngôn ngữ.

(Chọn những từ đúng từ các cụm từ dưới đây về việc học ngôn ngữ.)

2.b. Chọn cụm từ 2a để đặt câu về bản thân bạn hoặc những người bạn biết.

(Chọn các cụm từ trong bài 2.a để hoàn thành các câu về bản thân hoặc người mà bạn biết.)

Giải thích chi tiết:

một)

1 trong

2.at

3.bởi

4.trong

5. của

6.bit

7.up

Đầu tiên. được song ngữ in ngôn ngữ. (Có khả năng song ngữ)

2. khá tốt tại ngôn ngữ (Giỏi ngôn ngữ.)

3. có thể có được qua trong ngôn ngữ (Có có thể nhận dạng bằng ngôn ngữ)

4. trở nên trôi chảy in ngôn ngữ (Thông thạo ngôn ngữ)

5. không thể nói một lời của ngôn ngữ (Không thể nói một từ của ngôn ngữ)

6. có thể nói ngôn ngữ, nhưng đó là một chút gỉ (Có thể nói ngôn ngữ đó, nhưng nó hơi mờ)

7. nhặt lên một chút ngôn ngữ vào ngày lễ (Học ​​một ngôn ngữ vào một ngày nghỉ)

Giải thích: trên đây là các cụm động từ được sử dụng nhiều trong trường từ vựng ngôn ngữ, các bạn hãy học và ghi nhớ để sử dụng thành thạo nhé.

b)

Tôi đã học được một chút tiếng Thái trong kỳ nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.

(Tôi đã học một chút tiếng Thái khi đi nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.)

câu 3

3.a Nối các từ/cụm từ ở cột A với các từ/cụm từ ở cột B để tạo thành các biểu thức về việc học ngôn ngữ.

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với các từ và cụm từ ở cột B để tạo thành một bài thuyết trình về việc học ngôn ngữ.)

3.b. Điền vào chỗ trống với các động từ trong hộp.

(Điền vào chỗ trống với động từ trong khung.)

Giải thích chi tiết:

một)

b)

1. biết

2. đoán

3. tra cứu

4. có

5. bắt chước

6. làm

7. đúng

8. dịch

câu 4

4. Nghe và lặp lại, chú ý đến âm điệu của những từ được gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.

(Nghe và đọc lại, chú ý đến giọng điệu của những từ được gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.)

Đầu tiên. MỘT: Tôi muốn một số cam, xin vui lòng.

B: Nhưng chúng tôi không có bất kỳ những quả cam ⤻.

2. MỘT: Ngài muốn gì, thưa ngài?

B: tôi muốn một số những quả cam ↷.

3. MỘT: Tôi sẽ đến đây vào ngày mai.

B: Nhưng cửa hàng của chúng tôi đã đóng cửa ngày mai ⤻.

4. MỘT: Khi nào cửa hàng của bạn đóng cửa?

B: Nó đóng cửa rồi ngày mai ↷.

câu hỏi 5

5. Nghe đoạn hội thoại. Bạn có nghĩ rằng giọng nói đi lên hoặc xuống ở cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ một mũi tên phù hợp ở 1 đầu của mỗi dòng.

(Nghe đoạn hội thoại. Bạn nghĩ giọng nói lên hay xuống ở cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ một mũi tên phù hợp ở cuối mỗi dòng.)

Đầu tiên. MỘT: Tom tìm thấy một chiếc đồng hồ trên đường phố.

B: Không. Anh ấy tìm thấy một chiếc ví trên đường ⤻.

2. MỘT: Tom đã tìm thấy chiếc đồng hồ này ở đâu?

B: Anh ấy tìm thấy nó trên đường ↷.

3. MỘT: Đi uống cà phê đi.

B: Nhưng tôi không thích cà phê ⤻.

4. MỘT: Đi uống nào. Bạn muốn gì?

B: Tôi muốn một ít cà phê ↷.

5. MỘT: Mũ này đẹp đấy.

B: Tôi biết nó đẹp, nhưng nó đắt ↷.

6. MỘT: Cái giường này lớn.

B: Tôi biết nó lớn nhưng cái đó lớn hơn ⤻.

câu 6

Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói đi lên hay xuống ở những từ được gạch chân? Vẽ một mũi tên thích hợp ở cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.

(Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói lên hay xuống ở những từ được gạch chân? Vẽ các mũi tên phù hợp ở cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và đọc lại.)

MỘT: Chúng ta sẽ mua TV của hãng nào?

B: Hãy lấy SAMSUNG ↷.

MỘT: Tôi nghĩ chúng ta nên mua Sony. Nó thực sự tốt đẹp.

B: (cố gắng thuyết phục A mua Samsung) Nhưng Samsung là tốt hơn ⤻.

MỘT: Nhưng Sony có một sự đảm bảo.

B: Cả hai đều có một Bảo hành ⤻.

MỘT: Sony giá bao nhiêu?

B: Của nó $600 ↷.

MỘT: nó quá đắt đỏe ↷.

B: Tôi biết nó đắt, nhưng nó tốt hơn phẩm chất ⤻.

MỘT: (cố gắng thuyết phục B mua Sony) Cả hai đều tốt phẩm chất⤻.

5/5 – (561 phiếu bầu)

Xem thêm: Tiếng Anh 6 Unit 1: Skills 1 – Soạn Tiếng Anh 6 trang 12 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

xem thêm thông tin chi tiết về
Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33

Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33

Hình Ảnh về:
Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33

Video về:
Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33

Wiki về
Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33


Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 33 -

Soạn Tiếng Anh Lớp 9 Unit 9 A Closer Look 1 giúp các em học sinh lớp 9 trả lời câu hỏi Tiếng Anh phần 1→6 trang 33 chuẩn bị cho bài học Tiếng anh trên thế giới trước lớp.

Giải bài tập Unit 9 lớp 9 A Closer Look 1 được biên soạn theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 9 mới. Qua đó giúp các em nhanh chóng nắm vững kiến ​​thức, trau dồi kỹ năng để học tốt Tiếng Anh 9. Sau đây là nội dung chi tiết của bài soạn. Unit 9 A Closer Look 1 lớp 9Mời các bạn theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Soạn Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1

Câu hỏi 1

1. Nối các từ/cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.)

Giải thích chi tiết:

câu 2

2.a Chọn từ đúng trong các cụm từ sau về việc học ngôn ngữ.

(Chọn những từ đúng từ các cụm từ dưới đây về việc học ngôn ngữ.)

2.b. Chọn cụm từ 2a để đặt câu về bản thân bạn hoặc những người bạn biết.

(Chọn các cụm từ trong bài 2.a để hoàn thành các câu về bản thân hoặc người mà bạn biết.)

Giải thích chi tiết:

một)

1 trong

2.at

3.bởi

4.trong

5. của

6.bit

7.up

Đầu tiên. được song ngữ in ngôn ngữ. (Có khả năng song ngữ)

2. khá tốt tại ngôn ngữ (Giỏi ngôn ngữ.)

3. có thể có được qua trong ngôn ngữ (Có có thể nhận dạng bằng ngôn ngữ)

4. trở nên trôi chảy in ngôn ngữ (Thông thạo ngôn ngữ)

5. không thể nói một lời của ngôn ngữ (Không thể nói một từ của ngôn ngữ)

6. có thể nói ngôn ngữ, nhưng đó là một chút gỉ (Có thể nói ngôn ngữ đó, nhưng nó hơi mờ)

7. nhặt lên một chút ngôn ngữ vào ngày lễ (Học ​​một ngôn ngữ vào một ngày nghỉ)

Giải thích: trên đây là các cụm động từ được sử dụng nhiều trong trường từ vựng ngôn ngữ, các bạn hãy học và ghi nhớ để sử dụng thành thạo nhé.

b)

Tôi đã học được một chút tiếng Thái trong kỳ nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.

(Tôi đã học một chút tiếng Thái khi đi nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.)

câu 3

3.a Nối các từ/cụm từ ở cột A với các từ/cụm từ ở cột B để tạo thành các biểu thức về việc học ngôn ngữ.

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với các từ và cụm từ ở cột B để tạo thành một bài thuyết trình về việc học ngôn ngữ.)

3.b. Điền vào chỗ trống với các động từ trong hộp.

(Điền vào chỗ trống với động từ trong khung.)

Giải thích chi tiết:

một)

b)

1. biết

2. đoán

3. tra cứu

4. có

5. bắt chước

6. làm

7. đúng

8. dịch

câu 4

4. Nghe và lặp lại, chú ý đến âm điệu của những từ được gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.

(Nghe và đọc lại, chú ý đến giọng điệu của những từ được gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.)

Đầu tiên. MỘT: Tôi muốn một số cam, xin vui lòng.

B: Nhưng chúng tôi không có bất kỳ những quả cam ⤻.

2. MỘT: Ngài muốn gì, thưa ngài?

B: tôi muốn một số những quả cam ↷.

3. MỘT: Tôi sẽ đến đây vào ngày mai.

B: Nhưng cửa hàng của chúng tôi đã đóng cửa ngày mai ⤻.

4. MỘT: Khi nào cửa hàng của bạn đóng cửa?

B: Nó đóng cửa rồi ngày mai ↷.

câu hỏi 5

5. Nghe đoạn hội thoại. Bạn có nghĩ rằng giọng nói đi lên hoặc xuống ở cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ một mũi tên phù hợp ở 1 đầu của mỗi dòng.

(Nghe đoạn hội thoại. Bạn nghĩ giọng nói lên hay xuống ở cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ một mũi tên phù hợp ở cuối mỗi dòng.)

Đầu tiên. MỘT: Tom tìm thấy một chiếc đồng hồ trên đường phố.

B: Không. Anh ấy tìm thấy một chiếc ví trên đường ⤻.

2. MỘT: Tom đã tìm thấy chiếc đồng hồ này ở đâu?

B: Anh ấy tìm thấy nó trên đường ↷.

3. MỘT: Đi uống cà phê đi.

B: Nhưng tôi không thích cà phê ⤻.

4. MỘT: Đi uống nào. Bạn muốn gì?

B: Tôi muốn một ít cà phê ↷.

5. MỘT: Mũ này đẹp đấy.

B: Tôi biết nó đẹp, nhưng nó đắt ↷.

6. MỘT: Cái giường này lớn.

B: Tôi biết nó lớn nhưng cái đó lớn hơn ⤻.

câu 6

Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói đi lên hay xuống ở những từ được gạch chân? Vẽ một mũi tên thích hợp ở cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.

(Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói lên hay xuống ở những từ được gạch chân? Vẽ các mũi tên phù hợp ở cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và đọc lại.)

MỘT: Chúng ta sẽ mua TV của hãng nào?

B: Hãy lấy SAMSUNG ↷.

MỘT: Tôi nghĩ chúng ta nên mua Sony. Nó thực sự tốt đẹp.

B: (cố gắng thuyết phục A mua Samsung) Nhưng Samsung là tốt hơn ⤻.

MỘT: Nhưng Sony có một sự đảm bảo.

B: Cả hai đều có một Bảo hành ⤻.

MỘT: Sony giá bao nhiêu?

B: Của nó $600 ↷.

MỘT: nó quá đắt đỏe ↷.

B: Tôi biết nó đắt, nhưng nó tốt hơn phẩm chất ⤻.

MỘT: (cố gắng thuyết phục B mua Sony) Cả hai đều tốt phẩm chất⤻.

5/5 - (561 phiếu bầu)

Xem thêm: Tiếng Anh 6 Unit 1: Skills 1 - Soạn Tiếng Anh 6 trang 12 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

[rule_{ruleNumber}]

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

[rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Soạn Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6Related posts:

Soạn Anh lớp 9 Unit 9 A Closer Look 1 giúp các em học sinh lớp 9 trả lời các câu hỏi tiếng Anh phần 1→6 trang 33 để chuẩn bị bài học English In The World trước khi đến lớp.
Giải bài tập Unit 9 lớp 9 A Closer Look 1 được biên soạn bám sát theo SGK Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, trau dồi kỹ năng để học tốt tiếng Anh 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Unit 9 A Closer Look 1 lớp 9, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Soạn Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1

Câu 1
1. Match the words/phrases in column A with the definitions in column B.
(Nối các từ, cụm từ trong cột A với các định nghĩa trong cột B.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2

2.a Choose the correct words in the following phrases about language learning.
(Chọn đúng từ trong các cụm từ dưới đây về việc học ngôn ngữ.)
2.b. Choose phrases from 2a to make sentences about yourself or people you know.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

( Chọn cụm từ từ bài 2.a để hoàn thành các câu về bản thân mình hoặc người mà bạn biết)
Lời giải chi tiết:
a)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1.in

2.at

3.by

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4.in

5.of

6.bit

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7.up

1. be bilingual in the language. (Có khả năng nói song ngữ)
2. be reasonably good at the language (Giỏi về ngôn ngữ.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. can get by in the language (Có thể nhận diện bằng ngôn ngữ)
4. be fluent in the language (Thành thạo ngôn ngữ)
5. can’t speak a word of the language (Không thể nói nổi một từ của ngôn ngữ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. can speak the language, but it’s a bit rusty (Có thể nói ngôn ngữ đó, nhưng nó có một chút mờ nhạt)
7. pick up a bit of the language on holiday (Học lỏm một ngôn ngữ vào ngày nghỉ)
Giải thích: trên là các phrase verb được sử dụng nhiều trong trường từ vựng ngôn ngữ, hãy học và nhớ kĩ để sử dụng một cách thuần thục.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b)
I picked up a bit of Thai on holiday in Phuket. I can say “sawadeeka”, which means “hello”.
(Tôi học được một ít tiếng Thái trong kỳ nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3

3.a Match the words/phrases in the column A with the words/phrases in the column B to make expressions about language learning.
(Nối các từ, cụm từ trong cột A với các từ, cụm từ trong cột B để tạo nên cách trình bày về việc học ngôn ngữ.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3.b. Fill the blanks with the verbs in the box.
(Điền vào ô trống với các động từ trong khung.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a)
b)

1. know

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. guess

3. look up

4. have

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. imitate

6. make

7. correct

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. translate

Câu 4

4. Listen and repeat, paying attention to the tones of the underlined words in each conversation.
(Nghe và đọc lại, chú ý đến tông giọng của những từ gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. A: I’d like some oranges, please.
B: But we don’t have any oranges ⤻.
2. A: What would you like, sir?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I’d like some oranges ↷.
3. A: I’ll come here tomorrow.
B: But our shop is closed tomorrow ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. A: When is your shop closed?
B: It is closed tomorrow ↷.

Câu 5
5. Listen to the conversation. Do you think the voice goes up or down at the end of each second sentence? Draw a suitable arrow at 1 end of each line.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Nghe đoạn hội thoại. Bạn có nghĩ là giọng nói đi lên hoặc đi xuống tại cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng.)
1. A: Tom found a watch on the street.
B: No. He found a wallet on the street ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. A: Where did Tom find this watch?
B: He found it on the street ↷.
3. A: Let’s have some coffee.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: But I don’t like coffee ⤻.
4. A: Let’s have a drink. What would you like?
B: I’d like some coffee ↷.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. A: This hat is nice.
B: I know it’s nice, but it’s expensive ↷.
6. A: This bed is big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I know it’s big but that one’s bigger ⤻.

Câu 6

Read the conversation. Does the voice go up or down on the underlined words? Draw a suitable arrow at the end of each line. Then listen, check and repeat.

(Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói có đi lên hoặc đi xuống trong những từ gạch chân? Vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và đọc lại.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A: What make of TV shall we buy?
B: Let’s get the Samsung ↷.
A: I think we should get the Sony. It’s really nice.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: (trying to persuade A to buy a Samsung) But the Samsung is nicer ⤻.
A: But the Sony has a guarantee.
B: They both have a guarantee ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A: How much is the Sony?
B: It’s $600 ↷.
A: It’s too expensive ↷.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I know it’s expensive, but it’s of better quality ⤻.
A: (trying to persuade B to buy a Sony) They’re both of good quality⤻.

5/5 – (561 bình chọn)

Related posts:Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 2 – Soạn Anh 9 trang 35
Tiếng Anh 9 Unit 3: A closer look 1 – Soạn Anh 9 trang 28
Tiếng Anh 9 Unit 4: A closer look 2 – Soạn Anh 9 trang 43, 44
Tiếng Anh 9 Unit 8: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 21 – Tập 2

.ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:active, .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 6 Unit 1: Skills 1 – Soạn Anh 6 trang 12 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

[rule_2_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

[rule_2_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

[rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Soạn Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6Related posts:

Soạn Anh lớp 9 Unit 9 A Closer Look 1 giúp các em học sinh lớp 9 trả lời các câu hỏi tiếng Anh phần 1→6 trang 33 để chuẩn bị bài học English In The World trước khi đến lớp.
Giải bài tập Unit 9 lớp 9 A Closer Look 1 được biên soạn bám sát theo SGK Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, trau dồi kỹ năng để học tốt tiếng Anh 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Unit 9 A Closer Look 1 lớp 9, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Soạn Anh 9 Unit 9: A Closer Look 1

Câu 1
1. Match the words/phrases in column A with the definitions in column B.
(Nối các từ, cụm từ trong cột A với các định nghĩa trong cột B.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 2

2.a Choose the correct words in the following phrases about language learning.
(Chọn đúng từ trong các cụm từ dưới đây về việc học ngôn ngữ.)
2.b. Choose phrases from 2a to make sentences about yourself or people you know.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

( Chọn cụm từ từ bài 2.a để hoàn thành các câu về bản thân mình hoặc người mà bạn biết)
Lời giải chi tiết:
a)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1.in

2.at

3.by

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4.in

5.of

6.bit

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7.up

1. be bilingual in the language. (Có khả năng nói song ngữ)
2. be reasonably good at the language (Giỏi về ngôn ngữ.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. can get by in the language (Có thể nhận diện bằng ngôn ngữ)
4. be fluent in the language (Thành thạo ngôn ngữ)
5. can’t speak a word of the language (Không thể nói nổi một từ của ngôn ngữ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. can speak the language, but it’s a bit rusty (Có thể nói ngôn ngữ đó, nhưng nó có một chút mờ nhạt)
7. pick up a bit of the language on holiday (Học lỏm một ngôn ngữ vào ngày nghỉ)
Giải thích: trên là các phrase verb được sử dụng nhiều trong trường từ vựng ngôn ngữ, hãy học và nhớ kĩ để sử dụng một cách thuần thục.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b)
I picked up a bit of Thai on holiday in Phuket. I can say “sawadeeka”, which means “hello”.
(Tôi học được một ít tiếng Thái trong kỳ nghỉ ở Phuket. Tôi có thể nói “sawadeeka”, có nghĩa là “xin chào”.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3

3.a Match the words/phrases in the column A with the words/phrases in the column B to make expressions about language learning.
(Nối các từ, cụm từ trong cột A với các từ, cụm từ trong cột B để tạo nên cách trình bày về việc học ngôn ngữ.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3.b. Fill the blanks with the verbs in the box.
(Điền vào ô trống với các động từ trong khung.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a)
b)

1. know

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. guess

3. look up

4. have

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. imitate

6. make

7. correct

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. translate

Câu 4

4. Listen and repeat, paying attention to the tones of the underlined words in each conversation.
(Nghe và đọc lại, chú ý đến tông giọng của những từ gạch chân trong mỗi đoạn hội thoại.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. A: I’d like some oranges, please.
B: But we don’t have any oranges ⤻.
2. A: What would you like, sir?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I’d like some oranges ↷.
3. A: I’ll come here tomorrow.
B: But our shop is closed tomorrow ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. A: When is your shop closed?
B: It is closed tomorrow ↷.

Câu 5
5. Listen to the conversation. Do you think the voice goes up or down at the end of each second sentence? Draw a suitable arrow at 1 end of each line.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Nghe đoạn hội thoại. Bạn có nghĩ là giọng nói đi lên hoặc đi xuống tại cuối mỗi câu thứ hai? Vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng.)
1. A: Tom found a watch on the street.
B: No. He found a wallet on the street ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. A: Where did Tom find this watch?
B: He found it on the street ↷.
3. A: Let’s have some coffee.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: But I don’t like coffee ⤻.
4. A: Let’s have a drink. What would you like?
B: I’d like some coffee ↷.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. A: This hat is nice.
B: I know it’s nice, but it’s expensive ↷.
6. A: This bed is big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I know it’s big but that one’s bigger ⤻.

Câu 6

Read the conversation. Does the voice go up or down on the underlined words? Draw a suitable arrow at the end of each line. Then listen, check and repeat.

(Đọc đoạn hội thoại. Giọng nói có đi lên hoặc đi xuống trong những từ gạch chân? Vẽ mũi tên phù hợp tại cuối mỗi dòng. Sau đó nghe, kiểm tra và đọc lại.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A: What make of TV shall we buy?
B: Let’s get the Samsung ↷.
A: I think we should get the Sony. It’s really nice.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: (trying to persuade A to buy a Samsung) But the Samsung is nicer ⤻.
A: But the Sony has a guarantee.
B: They both have a guarantee ⤻.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A: How much is the Sony?
B: It’s $600 ↷.
A: It’s too expensive ↷.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B: I know it’s expensive, but it’s of better quality ⤻.
A: (trying to persuade B to buy a Sony) They’re both of good quality⤻.

5/5 – (561 bình chọn)

Related posts:Tiếng Anh 9 Unit 9: A Closer Look 2 – Soạn Anh 9 trang 35
Tiếng Anh 9 Unit 3: A closer look 1 – Soạn Anh 9 trang 28
Tiếng Anh 9 Unit 4: A closer look 2 – Soạn Anh 9 trang 43, 44
Tiếng Anh 9 Unit 8: A Closer Look 1 – Soạn Anh 9 trang 21 – Tập 2

.ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:active, .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud7cc6d1a62bea1c6c419dcce9e2a9fca:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 6 Unit 1: Skills 1 – Soạn Anh 6 trang 12 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Chuyên mục: Giáo dục
#Tiếng #Anh #Unit #Closer #Soạn #Anh #trang

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button