Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ

Bạn đang xem:
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ
tại tieuhocchauvanliem.edu.vn

ĐỀ THI HÓA HỌC TỔNG HỢP

PHẦN: Vô cơ

Chương 1. Các khái niệm cơ bản

Đầu tiên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Electron có khối lượng 0,00055 đvC và điện tích 1-
B. Proton có khối lượng 1,0073 đvC và điện tích 1+
C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
D. Hạt nơtron có khối lượng 1,0073 đvC và điện tích 1+

2. Đồng vị là những dạng của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có…… khác nhau vì chúng chứa số…… khác nhau.
A. prôtôn, nơtron, êlectron B. prôtôn, số khối, nơtron
C. êlectron, số khối, nơtron D. êlectron, nơtron, số khối

3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39,8271,10-27 Kilôgam. Cho tôi biết 1 đơn vịC = 1.6605.10-24 g. khối lượng nguyên tử của 24Mg theo đơn vị C là:
A. 23,985 đơn vị B. 66,133 đơn vị
C. 24000 đơn vị D. 23985.10-3 dvC

4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:
A. 0,2989.1023 B. 0.3011.1023
C. 1.2044.1023 D. 10.8396.1023

5. Cho 7Lý = 7,016. Phát biểu nào sau đây là đúng cho 7Lý?
MỘT. 7Li có số khối là 7,016
b. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 .
C. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 g .
Đ. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 đvC .

6. Phát biểu nào sau đây không đúng với 20682pb?
A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124
C. Số proton là 124 D. Số khối là 206

7. Nếu tăng dần nhiệt độ của dung dịch NaCl từ 10°C đến 90°C, giả sử nước không bay hơi thì:
A. Nồng độ mol/L của dung dịch không thay đổi
B. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch không thay đổi
C. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăng
D. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch tăng

Xem thêm: Bài tập trắc nghiệm về câu bị động trong tiếng Anh

số 8. Độ tan của chất rắn thường được biểu thị bằng số gam chất rắn tối đa hoà tan trong 100 gam nước ở một nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch KCl bão hòa ở 0oC là:
A. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%

9. Trộn 200 mL HCl 1M với 300 mL HCl 2M. Nếu việc trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch cần trộn thì dung dịch mới có nồng độ là:
A. 1,5 triệu B. 1,2 EMA C. 1,6 triệu D. 1,8M

mười. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần thiết để điều chế 125 mL H . dung dịch3PO4 3,0 triệu là:
A. 25,5mL B. 27,5mL C. 22,5mL D. 20,5mL

11. Hỗn hợp O. khí ga2 và đồng2 có mật độ 19 so với hydro. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là:
MỘT.40% B. 50% C.60% D. 70%
(O = 16; C = 12; H = 1)

thứ mười hai. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl (dktc) vào 100 mL nước tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này là:
A. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C.11%
(H = 1; Cl = 35,5)

Chương 2. Phản ứng hóa học

Đầu tiên. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tự:
A. KHÔNG < NỮ2O < NHỎ3 < KHÔNG3
B. NHỎ4+ < NỮ2 < NỮ2O < KHÔNG < KHÔNG2 < KHÔNG3
C. NHỎ3 < NỮ2 < KHÔNG2 < KHÔNG KHÔNG3
D. NHỎ3 < KHÔNG < NỮ2O < KHÔNG2 < NỮ2Ô5

2. Số oxi hóa của Fe trong FexOy là:
A. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/năm

3. Phản ứng phân hủy nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaCO3 → CaO + CO2
B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2O
C. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2+ O2
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O

Xem thêm: Văn mẫu lớp 6: Tóm tắt văn bản Điều bất ngờ (2 mẫu)

4. Trong các phản ứng sau:
a) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2
b) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
c) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
d) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Số phản ứng không xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
MỘT.1 B. 2 c.3 mất 4

5. Trong phản ứng nào sau đây nước đóng vai trò chất oxi hóa?
A. NH3+ H2O NH4+ + OH-
B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2
C. HCl + H2O → H3O+ + Cl-
D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

6. Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất khử?
A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
B. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O
C. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

7. Cho phản ứng: 3Sn2+ + Cr2Ô72- + 14 GIỜ+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7 GIỜ2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. H+ là chất oxi hóa.
B. Sn2+ giảm.
C. Axit không quan trọng đối với phản ứng.
D.Cr2Ô72- là chất oxi hóa.

số 8. Trong không khí có2S, Ag bị hóa đen do phản ứng sau: 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2O
Trong phản ứng trên:
A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa
B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khử
C. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử
D. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử

9. Cho phương trình phản ứng: FeCu2S2 + Ô2 → Fe2Ô3 + CuO + SO2
Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 đi vào2 được:
A. 4 và 15 B. 1 và 7 C.2 và 12 D. 4 và 30

mười. Tính khối lượng HNO3 cần phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sau:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
A. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol

11. Cho phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2O
Số mol KMnO4 cần phản ứng hết với 0,8 mol HCl theo phương trình trên là:
A. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ thơ 5, 6 Bài thơ về tiểu đội xe không kính

thứ mười hai. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng ở trạng thái cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử là:
A. 3 : 1 B. 5 : 1 C. 7 : 1 D. 1 : 5

13. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trung hòa?
A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2O
C. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2
D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2

14. Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, axit là chất:
A. khi tan trong nước nồng độ ion H+ tăng
B. khi tan trong nước làm giảm nồng độ ion H+
C. có khả năng nhường proton cho chất khác
D. có khả năng nhận proton của chất khác

15. Cho ba phản ứng sau:
(1) Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
(2) Ca(HCO3)2 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O
(3) Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3
Vai trò của HCO . ion3 của các phản ứng trên như sau:
A. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) không phải là axit cũng không phải bazơ
B. Ở (1) là axit, ở (2) là bazơ, ở (3) không phải là axit, cũng không phải là bazơ
C. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) là bazơ
D. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) là axit

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 – (550 phiếu bầu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ

Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ

Hình Ảnh về:
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ

Video về:
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ

Wiki về
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ


Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ -

ĐỀ THI HÓA HỌC TỔNG HỢP

PHẦN: Vô cơ

Chương 1. Các khái niệm cơ bản

Đầu tiên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Electron có khối lượng 0,00055 đvC và điện tích 1-
B. Proton có khối lượng 1,0073 đvC và điện tích 1+
C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electron
D. Hạt nơtron có khối lượng 1,0073 đvC và điện tích 1+

2. Đồng vị là những dạng của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có…… khác nhau vì chúng chứa số…… khác nhau.
A. prôtôn, nơtron, êlectron B. prôtôn, số khối, nơtron
C. êlectron, số khối, nơtron D. êlectron, nơtron, số khối

3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39,8271,10-27 Kilôgam. Cho tôi biết 1 đơn vịC = 1.6605.10-24 g. khối lượng nguyên tử của 24Mg theo đơn vị C là:
A. 23,985 đơn vị B. 66,133 đơn vị
C. 24000 đơn vị D. 23985.10-3 dvC

4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:
A. 0,2989.1023 B. 0.3011.1023
C. 1.2044.1023 D. 10.8396.1023

5. Cho 7Lý = 7,016. Phát biểu nào sau đây là đúng cho 7Lý?
MỘT. 7Li có số khối là 7,016
b. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 .
C. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 g .
Đ. 7Li có khối lượng nguyên tử là 7,016 đvC .

6. Phát biểu nào sau đây không đúng với 20682pb?
A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124
C. Số proton là 124 D. Số khối là 206

7. Nếu tăng dần nhiệt độ của dung dịch NaCl từ 10°C đến 90°C, giả sử nước không bay hơi thì:
A. Nồng độ mol/L của dung dịch không thay đổi
B. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch không thay đổi
C. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăng
D. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch tăng

Xem thêm: Bài tập trắc nghiệm về câu bị động trong tiếng Anh

số 8. Độ tan của chất rắn thường được biểu thị bằng số gam chất rắn tối đa hoà tan trong 100 gam nước ở một nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch KCl bão hòa ở 0oC là:
A. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%

9. Trộn 200 mL HCl 1M với 300 mL HCl 2M. Nếu việc trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch cần trộn thì dung dịch mới có nồng độ là:
A. 1,5 triệu B. 1,2 EMA C. 1,6 triệu D. 1,8M

mười. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần thiết để điều chế 125 mL H . dung dịch3PO4 3,0 triệu là:
A. 25,5mL B. 27,5mL C. 22,5mL D. 20,5mL

11. Hỗn hợp O. khí ga2 và đồng2 có mật độ 19 so với hydro. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là:
MỘT.40% B. 50% C.60% D. 70%
(O = 16; C = 12; H = 1)

thứ mười hai. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl (dktc) vào 100 mL nước tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này là:
A. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C.11%
(H = 1; Cl = 35,5)

Chương 2. Phản ứng hóa học

Đầu tiên. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tự:
A. KHÔNG < NỮ2O < NHỎ3 < KHÔNG3
B. NHỎ4+ < NỮ2 < NỮ2O < KHÔNG < KHÔNG2 < KHÔNG3
C. NHỎ3 < NỮ2 < KHÔNG2 < KHÔNG KHÔNG3
D. NHỎ3 < KHÔNG < NỮ2O < KHÔNG2 < NỮ2Ô5

2. Số oxi hóa của Fe trong FexOy là:
A. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/năm

3. Phản ứng phân hủy nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?
A. CaCO3 → CaO + CO2
B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2O
C. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2+ O2
D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O

Xem thêm: Văn mẫu lớp 6: Tóm tắt văn bản Điều bất ngờ (2 mẫu)

4. Trong các phản ứng sau:
a) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2
b) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
c) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
d) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Số phản ứng không xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
MỘT.1 B. 2 c.3 mất 4

5. Trong phản ứng nào sau đây nước đóng vai trò chất oxi hóa?
A. NH3+ H2O NH4+ + OH-
B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2
C. HCl + H2O → H3O+ + Cl-
D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

6. Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất khử?
A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2O
B. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2O
C. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O

7. Cho phản ứng: 3Sn2+ + Cr2Ô72- + 14 GIỜ+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7 GIỜ2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. H+ là chất oxi hóa.
B. Sn2+ giảm.
C. Axit không quan trọng đối với phản ứng.
D.Cr2Ô72- là chất oxi hóa.

số 8. Trong không khí có2S, Ag bị hóa đen do phản ứng sau: 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2O
Trong phản ứng trên:
A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa
B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khử
C. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khử
D. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử

9. Cho phương trình phản ứng: FeCu2S2 + Ô2 → Fe2Ô3 + CuO + SO2
Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 đi vào2 được:
A. 4 và 15 B. 1 và 7 C.2 và 12 D. 4 và 30

mười. Tính khối lượng HNO3 cần phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sau:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
A. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol

11. Cho phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2O
Số mol KMnO4 cần phản ứng hết với 0,8 mol HCl theo phương trình trên là:
A. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ thơ 5, 6 Bài thơ về tiểu đội xe không kính

thứ mười hai. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng ở trạng thái cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử là:
A. 3 : 1 B. 5 : 1 C. 7 : 1 D. 1 : 5

13. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trung hòa?
A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
B. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2O
C. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2
D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2

14. Theo định nghĩa về axit-bazơ của Bronsted, axit là chất:
A. khi tan trong nước nồng độ ion H+ tăng
B. khi tan trong nước làm giảm nồng độ ion H+
C. có khả năng nhường proton cho chất khác
D. có khả năng nhận proton của chất khác

15. Cho ba phản ứng sau:
(1) Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
(2) Ca(HCO3)2 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O
(3) Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3
Vai trò của HCO . ion3 của các phản ứng trên như sau:
A. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) không phải là axit cũng không phải bazơ
B. Ở (1) là axit, ở (2) là bazơ, ở (3) không phải là axit, cũng không phải là bazơ
C. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) là bazơ
D. Ở (1) là bazơ, ở (2) là axit, ở (3) là axit

Tải về tài liệu để biết chi tiết.

5/5 - (550 phiếu bầu)

[rule_{ruleNumber}]

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNGPHẦN: VÔ CƠChương 1. Các khái niệm cơ bảnChương 2. Phản ứng hóa họcRelated posts:

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
PHẦN: VÔ CƠ
Chương 1. Các khái niệm cơ bản
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Electron có khối lượng là 0,00055 đvC và điện tích là 1-B. Proton có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electronD. Nơtron có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+
2. Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có …… khác nhau vì có chứa số…… khác nhau.A. proton, nơtron, electron B. proton, sốkhối, nơtronC. electron, sốkhối, nơtron D. electron, nơtron, sốkhối

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39,8271.10-27 kg. Cho biết 1 đvC = 1,6605.10-24 g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằng:A. 23,985 đvC B. 66,133 đvCC. 24,000 đvC D. 23,985.10-3 đvC
4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:A. 0,2989.1023 B. 0,3011.1023C. 1,2044.1023 D. 10,8396.1023
5. Cho 7Li = 7,016. Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?A. 7Li có số khối là 7,016 B. 7Li có nguyên tửkhối là 7,016C. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 gD. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 đvC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124C. Số proton là 124 D. Số khối là 206
7. Nếu tăng từ từ nhiệt độ dung dịch NaCl từ 10ºC lên 90ºC, giả sử nước không bị bay hơi, thì:A. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ không thay đổiB. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ không thay đổiC. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăngD. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ tăng
.u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:active, .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập trắc nghiệm Câu bị động trong tiếng Anh8. Độ tan của một chất rắn thường được biểu diễn bằng số gam chất rắn hòa tan tối đa trong 100 gam nước ở nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch bão hòa KCl ở 0ºC là:A. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Trộn 200 mL HCl 1 M với 300 mL HCl 2 M. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch đem trộn, thì dung dịch mới có nồng độ là:A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 1,8 M
10. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần để điều chế 125 mL dung dịch H3PO4 3,0 M là:A. 25,5 mL B. 27,5 mL C. 22,5 mL D. 20,5 mL
11. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là:A. 40% B. 50% C. 60% D. 70% (O = 16; C = 12; H = 1)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl (đktc) vào 100 mL nước để tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này là:A. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C. 11%(H = 1; Cl = 35,5)
Chương 2. Phản ứng hóa học
1. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tự:A. NO < N2O < NH3 < NO3–B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2– < NO3–C. NH3 < N2 < NO2– < NO < NO3–D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
2. Số oxi hóa của Fe trong FexOy là:A. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/y

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?A. CaCO3 → CaO + CO2B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2OC. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2+ O2D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O
.u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:active, .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Tóm tắt văn bản Điều không tính trước (2 mẫu)4. Trong các phản ứng dưới đây:a) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2b) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cuc) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCld) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClSố phản ứng không phải phản ứng oxi hóa – khử là:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
5. Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò là chất oxi hóa?A. NH3+ H2O ↔ NH4 + + OH-B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2C. HCl + H2O → H3O + + Cl-D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2OB. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2OC. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
7. Cho phản ứng: 3Sn2+ + Cr2O72- + 14H+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng?A. H+ là chất oxi hóa.B. Sn2+ bị khử.C. Axit không quan trọng đối với phản ứng.D. Cr2O72- là chất oxi hóa.
8. Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau: 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2OTrong phản ứng trên:A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khửC. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khửD. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Cho phương trình phản ứng: FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 và O2 là:A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30
10. Tính lượng HNO3 cần để phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sau:Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2OA. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol
11. Cho phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2OSố mol KMnO4 cần để phản ứng với 0,8 mol HCl theo phương trình trên là:A. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:active, .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ 5, 6 Bài thơ về tiểu đội xe không kính12. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử là:A. 3 : 1 B. 5 : 1 C. 7 : 1 D. 1 : 5
13. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng trung hòa?A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2OB. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2OC. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2
14. Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, axit là chất:A. khi tan trong nước làm tăng nồng độ ion H+B. khi tan trong nước làm giảm nồng độion H+C. có khả năng nhường proton cho chất khácD. có khả năng nhận proton từ chất khác

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. Cho ba phản ứng sau:(1) Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O(2) Ca(HCO3)2 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O(3) Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3Vai trò của ion HCO3– trong các phản ứng trên như sau:A. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) không là axit cũng không là bazơB. Trong (1) là axit, trong (2) là bazơ, trong (3) không là axit cũng không là bazơC. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) là bazơD. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) là axit
Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (550 bình chọn)

Related posts:Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ
Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương – Hóa học đại cương
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

[rule_2_plain]

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

[rule_3_plain]

#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNGPHẦN: VÔ CƠChương 1. Các khái niệm cơ bảnChương 2. Phản ứng hóa họcRelated posts:

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
PHẦN: VÔ CƠ
Chương 1. Các khái niệm cơ bản
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Electron có khối lượng là 0,00055 đvC và điện tích là 1-B. Proton có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+C. Trong nguyên tử, số proton bằng số electronD. Nơtron có khối lượng là 1,0073 đvC và điện tích là 1+
2. Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số…… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có …… khác nhau vì có chứa số…… khác nhau.A. proton, nơtron, electron B. proton, sốkhối, nơtronC. electron, sốkhối, nơtron D. electron, nơtron, sốkhối

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39,8271.10-27 kg. Cho biết 1 đvC = 1,6605.10-24 g. Khối lượng nguyên tử của 24Mg tính theo đvC bằng:A. 23,985 đvC B. 66,133 đvCC. 24,000 đvC D. 23,985.10-3 đvC
4. Số nguyên tử H có trong 1,8 gam H2O là:A. 0,2989.1023 B. 0,3011.1023C. 1,2044.1023 D. 10,8396.1023
5. Cho 7Li = 7,016. Phát biểu nào dưới đây đúng cho 7Li?A. 7Li có số khối là 7,016 B. 7Li có nguyên tửkhối là 7,016C. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 gD. 7Li có khối lượng nguyên tửlà 7,016 đvC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?A. Số điện tích hạt nhân là 82 B. Số nơtron là 124C. Số proton là 124 D. Số khối là 206
7. Nếu tăng từ từ nhiệt độ dung dịch NaCl từ 10ºC lên 90ºC, giả sử nước không bị bay hơi, thì:A. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ không thay đổiB. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ không thay đổiC. Nồng độ mol/L của dung dịch sẽ tăngD. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch sẽ tăng
.u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:active, .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3fc8e5f874e6364cfb24d82c73fddb36:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập trắc nghiệm Câu bị động trong tiếng Anh8. Độ tan của một chất rắn thường được biểu diễn bằng số gam chất rắn hòa tan tối đa trong 100 gam nước ở nhiệt độ xác định. Độ tan của KCl ở 0ºC là 27,6. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch bão hòa KCl ở 0ºC là:A. 21,6% B. 20,5% C. 15,8% D. 23,5%

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Trộn 200 mL HCl 1 M với 300 mL HCl 2 M. Nếu sự pha trộn không làm thay đổi thể tích các dung dịch đem trộn, thì dung dịch mới có nồng độ là:A. 1,5 M B. 1,2 M C. 1,6 M D. 1,8 M
10. Thể tích dung dịch H3PO4 14,7 M cần để điều chế 125 mL dung dịch H3PO4 3,0 M là:A. 25,5 mL B. 27,5 mL C. 22,5 mL D. 20,5 mL
11. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19. Phần trăm thể tích của O2 trong hỗn hợp là:A. 40% B. 50% C. 60% D. 70% (O = 16; C = 12; H = 1)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí HCl (đktc) vào 100 mL nước để tạo thành dung dịch HCl. Nồng độ phần trăm khối lượng của dung dịch này là:A. 5,2% B. 10,4% C. 5,5% C. 11%(H = 1; Cl = 35,5)
Chương 2. Phản ứng hóa học
1. Số oxi hóa của N trong các chất tăng dần theo thứ tự:A. NO < N2O < NH3 < NO3–B. NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2– < NO3–C. NH3 < N2 < NO2– < NO < NO3–D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
2. Số oxi hóa của Fe trong FexOy là:A. +2x B. +2y C. +2y/x D. +2x/y

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?A. CaCO3 → CaO + CO2B. 2NaHSO3 → Na2SO3+ SO2+ H2OC. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2+ O2D. 2Fe(OH)3 → Fe2O3+ 3H2O
.u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:active, .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u58c89903ac066b15fe89b16b6d3ce48c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Tóm tắt văn bản Điều không tính trước (2 mẫu)4. Trong các phản ứng dưới đây:a) Fe + 2HCl → FeCl2+ H2b) Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cuc) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCld) BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HClSố phản ứng không phải phản ứng oxi hóa – khử là:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
5. Phản ứng nào dưới đây, nước đóng vai trò là chất oxi hóa?A. NH3+ H2O ↔ NH4 + + OH-B. 2F2+ 2H2O → 4HF + O2C. HCl + H2O → H3O + + Cl-D. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất khử?A. 4HCl + 2Cu + O2 → 2CuCl2 + 2H2OB. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2+ 2H2OC. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
7. Cho phản ứng: 3Sn2+ + Cr2O72- + 14H+ → 3Sn4+ + 2Cr3+ + 7H2O. Phát biểu nào dưới đây là đúng?A. H+ là chất oxi hóa.B. Sn2+ bị khử.C. Axit không quan trọng đối với phản ứng.D. Cr2O72- là chất oxi hóa.
8. Trong không khí có H2S, Ag bị hóa đen do có phản ứng sau: 2Ag + H2S + 1/2O2 → Ag2S + H2OTrong phản ứng trên:A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa B. Ag là chất oxi hóa, H2 S là chất khửC. Oxi là chất oxi hóa, Ag là chất khửD. Oxi là chất oxi hóa, Ag bị khử

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Cho phương trình phản ứng: FeCu2S2 + O2 → Fe2O3 + CuO + SO2Sau khi cân bằng, hệ số của FeCu2S2 và O2 là:A. 4 và 15 B. 1 và 7 C. 2 và 12 D. 4 và 30
10. Tính lượng HNO3 cần để phản ứng vừa đủ với 0,04 mol Al theo phản ứng sau:Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2OA. 0,180 mol B. 0,015 mol C. 0,150 mol D. 0,040 mol
11. Cho phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + KCl + MnCl2+ H2OSố mol KMnO4 cần để phản ứng với 0,8 mol HCl theo phương trình trên là:A. 0,05 mol B. 0,10 mol C. 0,16 mol D. 0,20 mol

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:active, .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u93c0c47d0f4470b7a0b38b67353a43e7:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 9: Phân tích khổ 5, 6 Bài thơ về tiểu đội xe không kính12. Cho phản ứng FeS2 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O. Khi phản ứng cân bằng, tỉ lệ hệ số giữa chất oxi hóa và chất khử là:A. 3 : 1 B. 5 : 1 C. 7 : 1 D. 1 : 5
13. Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng trung hòa?A. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2OB. H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2OC. Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O + CO2D. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2H2O + Cl2
14. Theo định nghĩa axit – bazơ của Bronsted, axit là chất:A. khi tan trong nước làm tăng nồng độ ion H+B. khi tan trong nước làm giảm nồng độion H+C. có khả năng nhường proton cho chất khácD. có khả năng nhận proton từ chất khác

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. Cho ba phản ứng sau:(1) Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → CaCO3 + BaCO3 + 2H2O(2) Ca(HCO3)2 + 2HCl →CaCl2+ 2CO2+ 2H2O(3) Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → 2NaHCO3 + CaCO3Vai trò của ion HCO3– trong các phản ứng trên như sau:A. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) không là axit cũng không là bazơB. Trong (1) là axit, trong (2) là bazơ, trong (3) không là axit cũng không là bazơC. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) là bazơD. Trong (1) là bazơ, trong (2) là axit, trong (3) là axit
Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (550 bình chọn)

Related posts:Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ
Lý thuyết và bài tập Hóa học đại cương – Hóa học đại cương
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học

Chuyên mục: Giáo dục
#Trắc #nghiệm #Hóa #học #đại #cương #Phần #vô #cơ

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button